Cách xem lịch vạn niên

Từ trên cao, chế tác hóa mỉm cười quan sát xuống, tín đồ đã trao cho họ một lòng khao khát xét nghiệm phá, nhiều hơn thế nữa là khả năng trí tuệ để triển khai việc ấy. (Albert Einstein)

Bạn đang xem: Cách xem lịch vạn niên

Giờ hoàng đạo Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), mùi hương (13h-15h), Tuất (19h-21h)
*

*
Lịch âm khí và dương khí tháng 06 năm 2022
*
Thứ hai Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Chủ nhật
Tuần 22

Xem thêm: Tvtaz Chuyên Bán Gối Tựa Cổ Xe Hơi, Gối Đầu, Tựa Lưng Ô Tô

Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), hương thơm (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Kỷ mão, Đinh mão, Tân mùi, Tân sửuNgày quốc tế thiếu nhi");" onmouseout="tooltip.hide();" > 01 3/5 thế giới thiếu nhi Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Mậu thìn, Nhâm thìn, Nhâm ngọ, Nhâm tý");" onmouseout="tooltip.hide();" > 02 4 Ngày Bính Tuất Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Kỷ tị, Quý tị, Quý mùi, Quý sửu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 03 5 Ngày Đinh Hợi Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Bính ngọ, tiếp giáp ngọ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 04 6 Ngày Mậu Tý Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Đinh mùi, Ất mui");" onmouseout="tooltip.hide();" > 05 7 Ngày Kỷ Sửu
Tuần 23 Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), hương thơm (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Nhâm thân, Mậu thân, gần kề tý, sát ngọ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 06 8 Ngày Canh Dần Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), hương thơm (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Quý dậu, Kỷ dậu, Ất sửu, Ất mùi");" onmouseout="tooltip.hide();" > 07 9 Ngày Tân Mão Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Bính tuất, gần kề tuất, Bính dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > 08 10 Ngày Nhâm Thìn Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), mùi hương (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 09 11 Ngày Quý Tỵ Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Mậu tý, Nhâm tý, Canh dần, Nhâm dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > 10 12 Ngày gần cạnh Ngọ Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Kỷ sửu, Quý sửu, Tân mão, Tân dậu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 11 13 Ngày Ất mùi hương Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), hương thơm (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: sát dần, Nhâm thân, Nhâm tuất, Nhâm thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > 12 14 Ngày Bính Thân
Tuần 24 Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Ất mão, Quý mão, Quý tị, Quý hợi");" onmouseout="tooltip.hide();" > 13 15 Ngày Đinh Dậu Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Canh thìn, Bính thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > 14 16 Ngày Mậu Tuất Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Tân tị, Đinh tị.");" onmouseout="tooltip.hide();" > 15 17 Ngày Kỷ Hợi Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Nhâm ngọ, Bính ngọ, tiếp giáp thân, giáp dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > 16 18 Ngày Canh Tý Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Quý mùi, Đinh mùi, Ất dậu, Ất mão");" onmouseout="tooltip.hide();" > 17 19 Ngày Tân Sửu Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), mùi hương (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Canh thân, Bính thân, Bính dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > 18 đôi mươi Ngày Nhâm Dần Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), mùi hương (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Tân dậu, Đinh dậu, Đinh mão");" onmouseout="tooltip.hide();" > 19 21 Ngày Quý Mão
Tuần 25 Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Nhâm tuất, Canh tuất, Canh thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > trăng tròn 22 Ngày liền kề Thìn Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), hương thơm (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Quý hợi, Tân hợi, Tân tị");" onmouseout="tooltip.hide();" > 21 23 Ngày Ất Tỵ Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Mậu tý, Canh tý");" onmouseout="tooltip.hide();" > 22 24 Ngày Bính Ngọ Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Kỷ sửu, Tân sửu");" onmouseout="tooltip.hide();" > 23 25 Ngày Đinh mùi Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), hương thơm (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Canh dần, sát dần");" onmouseout="tooltip.hide();" > 24 26 Ngày Mậu Thân Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), mùi hương (13h-15h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: Tân mão, Ất mão");" onmouseout="tooltip.hide();" > 25 27 Ngày Kỷ Dậu Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: giáp thìn, Mậu thìn, cạnh bên tuất");" onmouseout="tooltip.hide();" > 26 28 Ngày Canh Tuất
Tuần 26 Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), mùi hương (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Ất tị, Kỷ tị, Ất hợi");" onmouseout="tooltip.hide();" > 27 29 Ngày Tân Hợi Tháng Bính Ngọ, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)Tuổi xung: giáp ngọ, Canh ngọ, Bính tuất, Bính thìn");" onmouseout="tooltip.hide();" > 28 30 Ngày Nhâm Tý Tháng Đinh Mùi, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)Tuổi xung: Ất mùi, Tân mùi, Đinh hợi, Đinh tỵ");" onmouseout="tooltip.hide();" > 29 1/6 Ngày Quý Sửu Tháng Đinh Mùi, năm Nhâm DầnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), mùi hương (13h-15h), Tuất (19h-21h)Tuổi xung: Mậu thân, Bính thân, Canh ngọ, Canh tý");" onmouseout="tooltip.hide();" > 30 2 Ngày liền kề Dần