Tên Các Con Vật Bằng Tiếng Anh

*
Từ vựng Tiếng Anh về động vật thông dụng nhất

Có bao giờ bạn thắc mắc tên động vật trong tiếng Anh là gì? Hôm nay, fashionssories.com ENGLISH xin chia sẻ những từ vựng tiếng Anh cơ bản về các loài vật.

Bạn đang xem: Tên các con vật bằng tiếng anh

Tất nhiên, còn rất nhiều con vật khác không được đề cập đến. Với giới hạn một bài viết, chúng tôi chỉ xin giới thiệu những từ vựng tiếng Anh về con vật thường gặp nhất. Bài viết được chia ra làm nhiều phần ứng với mỗi loài động vật khác nhau. Việc phân chia như vậy sẽ giúp cho việc ghi nhớ dễ dàng hơn. Mời các bạn đến với từng phần của bài học hôm nay nhé!


Nội dung bài viết


Từ vựng tiếng Anh chủ đề động vật – Các loài động vật hoang dã ở Châu Phi

*
Từ vựng Tiếng Anh về động vật thông dụng nhấtWild animals – /waɪld – ˈæn.ɪ.məlz/: động vật hoang dãZebra – /ˈziː.brə/: Con ngựa vằnLioness – /ˈlaɪ.ənis/: Sư tử (cái)Lion – /ˈlaɪ.ən/: Sư tử (đực)Hyena – /haɪˈiː.nə/: Con linh cẩuGnu – /nuː/: Linh dương đầu bòBaboon – /bəˈbuːn/: Khỉ đầu chóRhinoceros – /raɪˈnɒər.əs/: Con tê giácGazelle – /gəˈzel/: Linh dương GazenCheetah – /ˈtʃiː.tə/: Báo GêpaElephant – /ˈɪ.fənt/: Von voi

Từ vựng tiếng Anh chủ đề động vật – Các loài chim

*
Từ vựng Tiếng Anh về động vật thông dụng nhấtBirds – /bɜːd/: các loài chimOwl – /aʊl/: Cú mèoEagle – /ˈiː.gl/: Chim đại bàngWoodpecker – /ˈwʊdˌpek.əʳ/: Chim gõ kiếnPeacock – /ˈpiː.kɒk/: Con công (trống)Sparrow – /ˈspær.əʊ/: Chim sẻHeron – /ˈher.ən/: DiệcSwan – /swɒn/: Thiên ngaFalcon – /ˈfɒl.kən/: Chim ưngOstrich – /ˈɒs.trɪtʃ/: Đà điểuNest – /nest/: Cái tổFeather – /ˈfeð.əʳ/: Lông vũTalon – /ˈtæl.ən/: Móng vuốt

Từ vựng tiếng Anh chủ đề động vật – Các con vật ở dưới biển

*
Từ vựng Tiếng Anh về động vật thông dụng nhấtSea animals – /siː – ˈæn.ɪ.məlz /: động vật dưới biểnSeagull – /ˈsiː.gʌl/: Mòng biểnOctopus – /ˈɒk.tə.pəs/: Bạch tuộcLobster – /ˈlɒb.stəʳ/: Tôm hùmShellfish – /ˈʃel.fɪʃ/: ỐcJellyfish – /ˈdʒel.i.fɪʃ/: Con sứaKiller whale – /ˈkɪl.əʳ weɪl/: Loại cá voi nhỏ mầu đen trắngSquid – /skwɪd/: Mực ốngFish – fin – /fɪʃ. fɪn/ – Vảy cáSeal – /siːl/: Chó biểnCoral – /ˈkɒr.əl/: San hô

Từ vựng tiếng Anh chủ đề động vật – Các loài thú

*
Từ vựng Tiếng Anh về động vật thông dụng nhấtAnimals – /ˈæn.ɪ.məlz/: các loài thúMoose – /muːs/: Nai sừng tấm {ở phía bắc châu Phi, Âu, Á)Boar – /bɔːʳ/: Lợn hoang (giống đực)Chipmunk – /ˈtʃɪp.mʌŋk/: Sóc chuộtLynx (bobcat) – /lɪŋks/ (/’bɔbkæt/): Mèo rừng MĩPolar bear – /pəʊl beəʳ/: Gấu bắc cựcBuffalo – /ˈbʌf.ə.ləʊ/: Trâu nướcBeaver – /ˈbiː.vəʳ/: Con hải lyPorcupine – /ˈpɔː.kjʊ.paɪn/: Con nhímSkunk – /skʌŋk/: Chồn hôiKoala bear – /kəʊˈɑː.lə beəʳ/: Gấu túi

Từ vựng tiếng Anh chủ đề động vật – Các loài côn trùng

*
Từ vựng Tiếng Anh về động vật thông dụng nhấtInsects – /ˈɪn.sekt/: các loài côn trùngCaterpillar -/ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/: Sâu bướmPraying mantis – /preiɳˈmæn.tɪs/: Bọ ngựaHoneycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ongTarantula – /təˈræn.tjʊ.lə/: Loại nhện lớnParasites – /’pærəsaɪt/: Kí sinh trùngLadybug – /ˈleɪ.di.bɜːd/: Bọ rùaMosquito – /məˈskiː.təʊ/: Con muỗiCockroach – /ˈkɒk.rəʊtʃ/: Con giánGrasshopper – /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/: Châu chấuHoneycomb – /ˈhʌn.i.kəʊm/: Sáp ong

Từ vựng tiếng anh chủ đề động vật – Các loài động vật lưỡng cư

Từ vựng Tiếng Anh về động vật thông dụng nhấtAmphibians – /æmˈfɪi.ən/: các loài động vật lưỡng cưAlligator – /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/: Cá sấu MĩCrocodile – /ˈkrɒə.daɪl/: Cá sấuToad – /təʊd/: Con cócFrog – /frɒg/: Con ếchDinosaurs – /’daɪnəʊsɔː/: Khủng longCobra – fang – /ˈkəʊ.brə. fæŋ/: Rắn hổ mang – răng nanhChameleon – /kəˈmiː.li.ən/: Tắc kè hoaDragon – /ˈdræg.ən/: Con rồngTurtle – shell – /ˈtɜː.tl ʃel/: Mai rùaLizard – /ˈlɪəd/: Thằn lằn

Từ vựng tiếng Anh chủ đề động vật – Các loài động vật nuôi

*
Từ vựng Tiếng Anh về động vật thông dụng nhấtPets – /pet/: các loài động vật nuôiLamb – /læm/: Cừu conHerd of cow – /hɜːd əv kaʊ/: Đàn bòChicken – /ˈtʃɪk.ɪn/: GàFlock of sheep – /flɒk əv ʃiːp/: Bầy cừuHorseshoe – /ˈhɔːʃuː/: Móng ngựaDonkey – /ˈdɒŋ.ki/: Con lừaPiglet – /ˈpɪg.lət/: Lợn conFemale – /ˈfiː.meɪl/: Giống cáiMale – /meɪl/: Giống đựcHorse – /hɔːs/: Ngựa

Như vậy, Từ vựng Tiếng Anh về động vật thông dụng nhất đã được fashionssories.com ENGLISH chia sẻ tới các bạn. Hy vọng, bài viết từ vựng tiếng Anh theo chủ đề mà trung tâm giới thiệu sẽ là nguồn tham khảo hữu ích cho những ai đã, đang và sẽ học tiếng Anh.

Xem thêm: Mẫu Nhãn Đĩa Cd Word - Cách Làm Nhãn Đĩa Cd Trong Word

Ngoài ra còn rất nhiều bài viết về các chủ đề khác nhau trên fashionssories.com ENGLISH, bạn có thể truy cập trang tại đây để học tiếng Anh mỗi ngày nhé!

Đăng kí ngay khóa học Tiếng Anh để được trải nghiệm khóa học cùng giáo viên bản xứ với những phương pháp học độc đáo và hiện đại chỉ có tại fashionssories.com English nhé!

Các khóa học Tiếng Anh tại fashionssories.com English

Khóa Anh Văn Mầm Non (3-6 Tuổi)

Khóa Học Anh Văn Mầm Non

Khóa Anh Văn Thiếu Nhi (6-12 Tuổi)

Khóa Học Anh Văn Thiếu Nhi

Khóa Anh Văn Thanh Thiếu Niên (12-18 Tuổi)

Khóa Học Anh Văn Thiếu Niên

Khóa Anh Văn Giao Tiếp Dành Cho Người Lớn

*
Khóa Học Anh Văn Giao Tiếp

Khóa Luyện Thi TOEIC, IELTS, TOEFL IBT

Khóa Luyện Thi TOEIC, IELTS, TOEFL IBT

Các chi nhánh của trung tâm Anh Ngữ fashionssories.com English

Trụ sở chính

868 Mai Văn Vĩnh, Quận 7, TP. HCM.